字義Nghĩa
mạnhmáy dịch
gēNGẬT
- 1.dùng trong 仡佬族[Ge1 lao3 zu2], dân tộc Gelao hoặc Klau ở Quý Châu
- 2.phát âm ở Đài Loan: [qi4]
yìNGẬT
- 1.mạnh mẽ
- 2.dũng cảm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
仡佬族 ge 仡 yi 壮勇 仡然从乎赵盾而入。--《公羊传》 又如仡勇(壮勇,英武);仡然(壮勇的样子);仡仡(勇壮的样子) 耸立 崇墉仡仡。--《诗·大雅·皇矣》 又如仡仡(高耸的样子);仡立(直立不动) 仡gē 仡yì 1.壮勇貌。 2.耸立;矗立。参见"仡仡"﹑"仡立"。 3.见"仡仡"。 4.抬头。 5.见"仡栗"。 6.通"劼"。参见"仡仡"。 仡wù 1.见"仡仡"。
字源Chiết tự
組詞Từ chứa chữ này
- 仡佬仡佬 — dân tộc Gelao
- 仡佬族dân tộc Gelao hoặc Klau ở Quý Châu
- 務川仡佬族苗族自治縣Quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
- 道真仡佬族苗族自治縣huyện tự trị dân tộc Klau và Miêu Daozhen ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu