字義Nghĩa
tách biệt, chia taymáy dịch
pǐTỶ
- 1.chia lìa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
仳〈动〉 (形声。从人,比声。本义分别,分离) 同本义 仳,别也。--《说文》 有女仳离。--《诗·王风·中谷有蓷》 又如仳别(离别) 通比”。并 仳,两有端而后可。--《墨子·经说上》 又如仳胁(骈胁,胁骨长成一片) 区别 仳,分判也。--《六书故》 仳离 有女仳离。--《诗·王风·中谷有蓷》。郑玄注有女遇凶年而见弃,与其君子别离。” 汝以一念之贞,遇人仳离 仳pǐ[仳离]旧时指妻子被遗弃而离去。泛指夫妻离散。 仳pí 1.见"仳倠"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 比 [bǐ] chỉ âm.
người