學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nhìn về phíamáy dịch

zhùTRỮ

  1. 1.đứng trong thời gian dài
  2. 2.chờ đợi
  3. 3.mong mỏi

zhùTRỮ

  1. 1.đứng lâu (biến thể của 佇|伫[zhu4])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

伫 (会意。从人,从宁。宁,堆积物。人在堆积物旁。本义久立) 同本义 悔相道之不察兮,延伫乎吾将反。--《楚辞·离骚》 伫盘桓而且俟。--班固《幽通赋》 玉阶空伫立,宿鸟归飞急。--唐·李白《菩萨蛮》 又如伫见(久立视看);伫眙(久立注视);伫轴(久立盼望而辗转思念);伫盼(久立远望);伫望(久立而远望) 企盼;等待 梦寐伫归舟,释我吝与劳。--南朝宋·谢灵运《酬从弟惠连》 又如虚伫(虚心等待);伫迟(企望;等待);伫望(等候,盼望) 停止,停留 临津 伫zhù 1.久立。 2.企盼;期待。 3.停止;停留。 4.积聚。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 伫 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict