字義Nghĩa
khác, người kiamáy dịch
tuóĐÀ
- 1.mang trên lưng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
佗〈动〉 通拕”。拖 因以醮酒佗发,求之三宿而得。--《史记·龜策列传》 又如佗发(披发) 佗 〈代〉 表示远指,别的,其他的 制,岩邑也,虢叔死焉,佗邑唯命。--《左传·隐公元年》 此无佗故也。--《大戴礼·礼察》 佗日指动,必食异物。--《史记·郑世家》 又如佗人(别人);佗日(他日;往日;将来的某一天);佗方(他方;他乡);佗生(他生,来生);佗年(他年,将来);佗志(异心);佗故(他故,别的原因) 表示第三人称 佗 〈动〉 (形声。从人,它声。本义负荷) 同驮”。负有重担或负 佗tuó ⒈加。 ⒉负荷。 ⒊ 佗tuō 1.别的,其他的。 2.别的人或事物。 3.指自己和对方以外的人。 4.通"拕"。拖。参见"佗发"。 5.姓『有佗羽。见《汉书.游侠传》。 佗tā 1.别的,其他的。 2.别的人或事物。 3.指自己和对方以外的人。 4.通"拕"。拖。参见"佗发"。 5.姓『有佗羽。见《汉书.游侠传》。 佗tuò 1.加;施及。 佗yí 1.逶迤。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
người khác 它 亻; xem 它 và 她 để biết các biến thể hiện đại
組詞Từ chứa chữ này
- 華佗Hoa Đà (?-208), bác sĩ nổi tiếng cuối thời Đông Hán
- 華佗再世Hoa Đà tái thế — (lit.) một lần tái sinh của Hua Tuo, danh y đời Hán Đông (idiom) / (fig.) một bác sĩ tài giỏi, đức độ; một bác sĩ có thể chữa lành mọi bệnh tật