字義Nghĩa
nómáy dịch
tāTHA
- 1.nó
tāTHA
- 1.nó (từ nhân xưng chỉ động vật)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
它〈名〉 (象形。小篆字形。象虫形。本义虫) 同本义◇作蛇” 它,虫也。从虫而长,象冤曲垂尾形,上古草居患它,故相问无它乎?”--《说文》 它 〈代〉 称代人以外的事物 表示第三人称 表示指称。相当于别的”、其他的” 无它异。--《后汉书·列女传》 贝勒及它将。--清·邵长蘅《青门剩稿》 帛布及它物。 与它石迥异。--《墨子·公输》 又如 它(牠)tā ⒈他,专指事物或牲口晒的衣服~已干了。~是牛奶。 ⒉ 它tuō 1.别的;另外的◇多写作"他"。 2.第三人称代词。多见于早期白话。 3.用于泛指。 4.代词。称代人以外的事物。 5.虚指代词。 6.姓。战国有它嚣。见《荀 子.非十二子》。 它tuó 1.见"它它藉藉"。 2.同"驼"。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
字的故事Chuyện chữ
THA (它) – nó (đồ vật): Con rắn (匕) bò vào dưới mái nhà (宀 miên) — 'cái gì kia?!' — là NÓ đấy, con vật, đồ vật THA hồ gọi chung.
組詞Từ chứa chữ này
- 它們chúng; chúng nó
- 它本身bản thân nó
- 其它
- 吉它một cây đàn guitar
- 管它bất kể nếu
- 維它命biến thể của 維他命|维他命[wei2 ta1 ming4]