學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

vui chơi xa xỉmáy dịch

DẬT

  1. 1.họ [Yi4]

diéĐIỆT

  1. 1.biến thể cũ của 迭[die2]

DẬT

  1. 1.mất
  2. 2.tích mất
  3. 3.bị bỏ rơi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

佚 (形声。从人,失声。本义隐逸的人) 同本义 佚民者,独乐其身之民也。--朱骏声《说文通训定声》 又如佚老(隐逸的老人);佚民(遁世隐居的人) 行列,通佾 其佚则接芬错芳。--《古文苑·扬雄·蜀都赋》 不当行为;过失 惟予一人有佚罚。--《书·盘庚上》 佚 散失 宣帝之时,得佚《尚书》及《易》、《礼》各一篇。--《论衡》 惟予一人有佚罚。--《书·盘庚上》。传佚,失也。” 牛马畜兽有郊佚者,取之不诘。--《逸周书》 又如佚名;佚书(散失的书籍);佚文(散失的文 佚dié〈动〉通"迭"轮流,更替>《史记十二诸候年表》∶"四国~兴" 佚yì 1.隐遁;不为世用。 2.奔逸;逃亡。 3.指使奔逸﹔使逃亡。 4.安逸﹔安乐。 5.指使安逸;使安乐。 6.放逸;恣纵。 7.过失;错误。 8.失落;散失。 9.淫。参 见"佚女"﹑"佚乱"。 10.通"轶"。超越,超过。 11.通"呹"。迅疾貌。 12.通"昳"。美。参见"佚女"。 13.通"佾"。古代乐舞的行列。 14.姓。春秋有佚之孤。见《左 传.僖公三十年》。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (nhân) chỉ nghĩa, [shī] chỉ âm.

Mất người; 亻

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 佚 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict