字義Nghĩa
to lớnmáy dịch
DòngĐỘNG
- 1.dân tộc Đồng (còn gọi là người Kam)
tóngĐỒNG
- 1.ngây ngô
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
侗 侗族。中国少数民族名 侗 诚实忠厚 侗〈形〉 tong 幼稚无知 狂而不直,侗而不愿。--《论语·泰伯》 又如倥侗(蒙昧无知) 样子轻佻 毋侗好轶。--《史记》 侗〈名〉 通僮”。幼童,未成年的男性 侗,未成器之人。--《集韵》 在后之侗,敬迓天威。--《书·顾命》 侗 dòng侗族。又见tóng;tǒng。 【侗族】中国少数民族。分布于贵州、湖南、广西。2514014人(1990)。说侗语,属壮侗语族。侗族源于古越人。从事农业经济。其鼓楼、风雨楼建筑工艺精湛。盛行崇拜圣 母'萨'。 侗tǒng 侗tóng ⒈童蒙无知。 ⒉儿童。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 同 [tóng] chỉ âm.
Đồng — Người
組詞Từ chứa chữ này
- 侗人người dân tộc thiểu số Đồng
- 侗劇hát kịch Đồng
- 侗族người dân tộc Đồng, chủ yếu sống ở miền nam Trung Quốc và bắc Lào, Việt Nam
- 倥侗ngu dốt
- 三江侗族自治縣huyện tự trị dân tộc Đồng Tam Giang ở Liễu Châu 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
- 新晃侗族自治縣huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
- 玉屏侗族自治縣Huyện Tự trị dân tộc Đồng Dụ Bình ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu
- 芷江侗族自治縣huyện tự trị dân tộc Đồng Chỉ Giang ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
- 通道侗族自治縣Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam