字義Nghĩa
người hiệp nghĩamáy dịch
xiáHIỆP
- 1.hiệp sĩ
- 2.dũng cảm và hào hiệp
- 3.anh hùng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
侠 (形声。从人,夹声。本义侠义) 同本义。指见义勇为、肯舍己助人的性格、气质或行为 俠,俜也。--《说文》 所谓言必行,行必果,己诺 必诚,不爱其躯,赴士之阨困,千里诵义者也。荀悦曰,立气齐,作威福,结私交,以立强于世者,谓之游侠。--《史记·游侠传》 刘义者,亦一节士。少放肆为侠行,因酒杀人亡命。--《新唐书·刘义传》 这十三妹是一位正气不过的侠女,你为何这等唐突他起来?--《儿女英雄传》 又如侠奴(侠义的奴仆);侠情(见义勇为、舍己助人的感情) 侠客 材力绝人,少重然许,喜侠节。 侠(俠)xiá凭着自己的力量扶弱抑强、帮助他人的人或行为~客。武~。行~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 夹 [jiā] chỉ âm.
Hiệp — Người
組詞Từ chứa chữ này
- 侠义nghĩa hiệp
- 侠士hiệp sĩ
- 侠客người nghĩa hiệp
- 侠气tinh thần hiệp sĩ
- 侠盗飞车Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)
- 侠盗猎车手Grand Theft Auto (loạt trò chơi điện tử)
- 武侠hiệp sĩ võ thuật (thể loại văn học, sân khấu và điện ảnh Trung Quốc)
- 任侠hào hiệp
- 大侠hiệp sĩ
- 豪侠dũng cảm và hào hiệp
- 游侠hiệp sĩ lang thang
- 水行侠Aquaman, siêu anh hùng truyện tranh DC (Đài Loan)