字義Nghĩa
nằm giữa hai vậtmáy dịch
jiāGIÁP
- 1.ép từ hai phía
- 2.đặt vào giữa
- 3.kẹp
jiáGIÁP
- 1.hai lớp
- 2.có lót (quần áo)
jiàGIÁP
- 1.phát âm Đài Loan dùng trong 夾生|夹生[jia1 sheng1] và 夾竹桃|夹竹桃[jia1 zhu2 tao2]
jiáGIÁP
- 1.biến thể của 夾|夹[jia2]
gāGIÁP
- 1.giáp — dùng trong 夾肢窩|夹肢窝[ga1 zhi5 wo1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
夹 (会意。甲骨文字形,象左右二人从两边辅助中间一个人。本义从左右两方相持,从两旁限制) 同本义 夹,持也。从大挟二人。会意。--《说文》 尔曷不夹介又我周王。--《书·多方》 左右夹佩。--《穆天子传》 怀为夹。--《周礼·梓材》 使吾二婢子夹我。--《礼记·檀弓》 夹大铁椎。--明·魏禧《大铁椎传》 两竿夹揭。--明·高启《书博鸡者事》 又如夹拥(左右围抱) 栽插在物体的两边 墙下当官道,依前夹竹篱。--姚合《原上新居》 带;沿靠 夹(奱)gā ⒈ ⒉见jiā。 夹(奱、褀、袷)jiá ⒈双层的衣物~衣。~棉被。 ⒉"袷"另见qiā。 夹(奱)jiā ⒈在两旁,在两面~攻。~击。 ⒉从两旁把东西钳住~起来。~着书包。手指~着钢笔。〈引〉两旁有东西限制住~缝。~道相逢。 ⒊混杂,搀杂~杂。雨~雪。 ⒋夹东西的用具发~子。讲义~。食品~儿。 夹xiá 1.窄。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một người 夫 bị kẹt giữa hai người 丷
組詞Từ chứa chữ này
- 夹杂trộn lẫn (các chất khác biệt)
- 夹带mang theo bên trong
- 夹击tấn công gọng kìm
- 夹攻tấn công từ hai phía
- 夹克áo khoác (từ mượn)
- 夹具cái kẹp
- 夹子cái kẹp
- 夹层lớp rỗng giữa hai lớp đặc
- 夹心nhồi nhân (ví dụ: trong nấu ăn)
- 夹批chú thích phê bình giữa các dòng
- 夹持kẹp
- 夹断cắt ngắn
- 夹板tấm ván gỗ dùng để ép vật gì đó
- 夹棍dụng cụ tra tấn ép chân
- 夹江huyện Gia Giang ở Lạc Sơn 樂山|乐山[Le4 shan1], Tứ Xuyên
- 夹生nửa chín