- 1.áo khoác (từ mượn)
- 2.cũng đọc là [jia2 ke4]

例句Câu ví dụ
- 1
我想買這件夾克。
wǒ xiǎng mǎi zhè jiàn jiākè。
Tôi muốn mua chiếc áo khoác này
- 2
你的護照在你的夾克里嗎。
nǐ de hùzhào zài nǐ de jiākè lǐ ma。
Chứng minh hộ chiếu của anh có trong áo khoác không?
- 3
我買這件夾克衫是因為今天早上很冷。
wǒ mǎi zhè jiàn jiākè shān shì yīnwèi jīntiān zǎoshang hěn lěng。
Tôi mua chiếc áo khoác này vì sáng nay rất lạnh.