字義Nghĩa
người trung gian, môi giới, đại diệnmáy dịch
kuàiKHOÁI
- 1.người môi giới
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
侩 牙侩。两伙人之间的中间人或代理人等 合市人也。--《声类》 子货金钱千贯,节驵侩。--《汉书·货殖列传》。注合会二家交易者。” 又如市侩;侩父(伢侩);侩佞(指唯利是图的奸佞小人) 姓 侩 撮合。说合买卖之间的价钱以成交 侩(儈)kuài旧时以拉拢买卖,从中取利为职业的人。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Khui — Một người 亻 tổ chức một cuộc họp 会