字義Nghĩa
tập hợp, gặp gỡmáy dịch
huìHỘI
- 1.có thể; có kỹ năng; biết cách
- 2.có khả năng; chắc chắn
- 3.gặp gỡ; tụ họp
kuàiCỐI
- 1.cân đối tài khoản
- 2.kế toán
- 3.nhân viên kế toán
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
会 (会意。古文从合,从彡。按彡亦众多意。本义会合) 同本义 会,合也。--《说文》 会,聚也。--《广雅·释诂三》 会同有绛。--《诗·小雅·车攻》 会言近止。--《诗·唐风·杕杜》 会朝清明。--《诗·大雅·大明》 会诸其币。--《仪礼·聘礼》 以会天地之藏。--《礼记·月令·季秋》 然后天下会于一。--柳宗元《封建论》 迁客骚人,多会于此。--范仲淹《岳阳楼记》 又如会茶(一起喝茶);会酒(一起吃酒);会猎(原指会合打猎,又比喻会同作战);会衔(联名签署公文);会次(朝会停留的时刻) 会(會)huì ⒈聚合,联合~合。聚~。~师。~盟。宴~。 ⒉见面,对话~见。~面。~客。~话。 ⒊理解,懂得~意。能领~。 ⒋能,可能,善于共产主义一定~实现。他~开飞机。不~不懂吧!她能说~道。 ⒌时机机~。逢时遇~。适逢其~。 ⒍短促的时间这~儿。一~儿就来。请等~儿吧。 ⒎付钱~账。茶钱我~过了。 ⒏多数人的集合,或为共同目的所组成的团体纪念~。报告~。商~。学生~。董事~。人民代表大~。 ⒐城市(通常指行政中心)省~。都~。 ⒑恰巧,正好~天大雨,道不通。 ⒒见kuài。 会(會)kuài ⒈总计。 ①管理与计算财务的工作。 ②担任会计工作的人。。 会kuò 1.见"会撮"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Người 人 nói chuyện 云
組詞Từ chứa chữ này
- 会议cuộc họp
- 会计kế toán
- 会员thành viên
- 会谈cuộc nói chuyện
- 会见gặp gỡ (ai đó đang viếng thăm)
- 会面gặp gỡ
- 会长chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v.
- 会场nơi họp
- 会意chữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书[liu4 shu1] phương pháp cấu thành chữ Hán)
- 会晤gặp gỡ
- 机会cơ hội
- 社会xã hội
- 开会tổ chức cuộc họp
- 一会儿một lúc
- 体会biết từ kinh nghiệm
- 约会cuộc hẹn