字義Nghĩa
nói, nói rằngmáy dịch
yúnVÂN
- 1.mây
- 2.LT:朵[duo3]
yúnVÂN
- 1.(văn cổ) nói
YúnVÂN
- 1.họ [Yun2]
- 2.viết tắt của tỉnh Vân Nam 雲南省|云南省[Yun2 nan2 Sheng3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
云 (象形。《说文》古文字形。象云回转形。雲”为会意字,从雨,从云。本义云彩。这个意义后作雲”) 同本义 大气中的水蒸气,凝聚而成小水滴或水粒,或与雨共存时肉眼可见的集合体,叫做云 雲,山川气也。--《说文》 地气上为云。--《素问·阴阳应象大论》 有其状若悬於而赤,其名曰云。--《吕氏春秋·明理》 云集响应。--汉·贾谊《过秦论》 云归而岩穴瞑。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 又如云瞑(古乐器名);云根(山石。古人认为云是从山石中产生的,故称);云?(传说中的云车);云狐(用脑门和股两处的狐皮拼成云形花 云(雲)yún ⒈水蒸气上升遇冷凝集成水滴或冰晶,成团的在空中飘缸~。乌~。〈喻〉众多~集。 ⒉ ⒊说人~亦~。不知所~。 ⒋文言助词(无义)~何难吁矣。日~暮矣。盖记时也~。 ⒌有其~益乎? ⒍ ⒎ ①银河。也叫"天河"。 ②高空。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một đám mây
組詞Từ chứa chữ này
- 云端cao trên mây
- 云集tập hợp (thành đám đông)
- 云霄bầu trời
- 云云vân vân
- 云城quận Vân Thành của thành phố Vân Phù 雲浮市|云浮市[Yun2 fu2 shi4], Quảng Đông
- 云南tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc, giáp Việt Nam, Lào và Myanmar, viết tắt 滇[dian1] hoặc 雲|云, thủ phủ Côn Minh 昆明
- 云吞hoành thánh
- 云和huyện Vân Hòa ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
- 云梦huyện Vân Mộng ở Xiaogan 孝感[Xiao4 gan3], Hồ Bắc
- 云安huyện Vân An ở Vân Phù 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
- 多云có mây (khí tượng)
- 乌云mây đen
- 风云thời tiết
- 烟消云散tan biến như khói trong không khí
- 风起云涌trỗi dậy mạnh mẽ như cơn bão (thành ngữ)
- 不知所云không biết người nào đó đang nói gì