- 1.chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v.

例句Câu ví dụ
- 1
他是這個協會的會長。
tā shì zhè ge xié huì de huì zhǎng
Anh ấy là chủ tịch của hội
- 2
小魚是會長大的。
xiǎo yú shì huìzhǎng dà de。
Cá nhỏ sẽ lớn lên
- 3
朝南看的時間久的話,後腦是會長出苔蘚的。
cháo nán kàn de shíjiān jiǔ dehuà, hòunǎo shì huìzhǎng chū táixiǎn de。
Nếu nhìn về phía nam trong thời gian dài, phần sau đầu sẽ mọc rêu.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 會HỘI (會) – gặp, biết: Mọi người tụ về dưới một mái che giữa ban ngày (日 nhật) — mở HỘI, gặp gỡ, học nhau mà biết làm.
- 長TRƯỜNG (長) – dài: Mái tóc ông lão xõa DÀI bay trong gió — sống lâu tóc dài, TRƯỜNG thọ; người đứng đầu là trưởng.