徽章
huīzhāng
[ㄏㄨㄟ ㄓㄤ]
HUY CHƯƠNG
- 1.huy hiệu
- 2.biểu tượng
- 3.phù hiệu
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.huy chương
- 5.logo
- 6.quốc huy

例句Câu ví dụ
- 1
有一些意面掉到了制服上的徽章那兒,把那邊弄臟了。
yǒuyīxiē yìmiàn diào dàoliǎo zhìfú shàng de huīzhāng nàr, bǎ nàbian nòngzāng le。
Một số sợi mì rơi xuống phần huy hiệu trên đồng phục, làm ố phần đó.