字義Nghĩa
biểu tượng, huy hiệumáy dịch
huīHUY
- 1.biến thể cũ của 徽[hui1]
huīHUY
- 1.huy hiệu
- 2.biểu tượng
- 3.phù hiệu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
徽 (形声。从糸,表示与线丝有关,微省声。本义三纠绳) 同本义 徽,三股绳也。--《说文》 系用徽纆。--《易·坎》。刘注三股为徽。” 绳索 免于徽索。--《汉书·扬雄传》。注绳也。” 又如徽索(徽绳。捆绑俘虏、罪人的绳索);徽纆(绳索;捆绑);徽缠(绳索。亦比喻束缚,牵累);徽绳(徽索。指捆绑罪人的绳索) 琴徽,系琴弦的绳 今夫弦者,高张急徽,追趋逐耆,则坐者不期而附矣。--《汉书·扬雄传》 后亦指七弦琴琴面十三个指示音节的标识 徽huī ⒈标志,符号~章。国~。党~。校~。 ⒉美好的~容。~音。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
組詞Từ chứa chữ này
- 徽劇Kịch An Huy
- 徽墨Mực An Huy (nổi tiếng với chất lượng)
- 徽州Huệ Châu, một quận của thành phố Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
- 徽幟biểu ngữ
- 徽標huy hiệu; logo
- 徽章huy hiệu
- 徽縣huyện Huy ở Longnan 隴南|陇南[Long3 nan2], Cam Túc
- 徽菜ẩm thực An Huy
- 徽號danh hiệu
- 徽記huy hiệu
- 國徽quốc huy
- 嗣徽di sản
- 國徽quốc huy của nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (một vòng tròn đỏ chứa năm ngôi sao của quốc kỳ Trung Quốc trên Thiên An Môn 天安門|天安门[Tian1 an1 men2])
- 安徽Tỉnh An Huy, tên gọi tắt 皖[Wan3], thủ phủ Hợp Phì 合肥[He2 fei2]
- 徽語phương ngữ Huệ Châu của tiếng Gan, nói ở miền nam tỉnh An Huy
- 徽調nhạc kịch An Huy