字義Nghĩa
tập hợpmáy dịch
huìHỘI
- 1.có thể; có kỹ năng; biết cách
- 2.có khả năng; chắc chắn
- 3.gặp gỡ; tụ họp
kuàiCỐI
- 1.cân đối tài khoản
- 2.kế toán
- 3.nhân viên kế toán
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Người人 nói chuyện日
字的故事Chuyện chữ
HỘI (會) – gặp, biết: Mọi người tụ về dưới một mái che giữa ban ngày (日 nhật) — mở HỘI, gặp gỡ, học nhau mà biết làm.
組詞Từ chứa chữ này
- 會議cuộc họp
- 會計kế toán
- 會員thành viên
- 會談cuộc nói chuyện
- 會見gặp gỡ (ai đó đang viếng thăm)
- 會面gặp gỡ
- 會長chủ tịch câu lạc bộ, ủy ban, v.v.
- 會場nơi họp
- 會意chữ hội ý (một trong Lục Thư 六書|六书[liu4 shu1] phương pháp cấu thành chữ Hán)
- 會晤gặp gỡ
- 機會cơ hội
- 社會xã hội
- 開會tổ chức cuộc họp
- 一會兒một lúc
- 體會biết từ kinh nghiệm
- 約會cuộc hẹn