- 1.gặp gỡ (ai đó đang viếng thăm)
- 2.LT:次[ci4]

例句Câu ví dụ
- 1
兩國首腦會見了。
liǎng guó shǒu nǎo huì jiàn le
Hai nhà lãnh đạo đã gặp nhau
- 2
等會見!
děng huìjiàn!
Tạm biệt sau
- 3
可能不久會見你
kěnéng bùjiǔ huìjiàn nǐ
Có thể sớm gặp anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 會HỘI (會) – gặp, biết: Mọi người tụ về dưới một mái che giữa ban ngày (日 nhật) — mở HỘI, gặp gỡ, học nhau mà biết làm.
- 見KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.