字義Nghĩa
khéo léo, tinh thôngmáy dịch
liǎLƯỠNG
- 1.hai (cách nói thông tục của 兩個|两个)
- 2.cả hai
- 3.một vài
liǎngLƯỠNG
- 1.dùng trong 伎倆|伎俩[ji4 liang3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
倆liáng 1.善于,擅长。 2.见"倆倡"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một cặp 兩; 兩 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 倆錢một ít tiền
- 倆錢兒biến thể er hoá của 倆錢|俩钱[lia3 qian2]
- 伎倆mánh khoé; mưu kế; chiêu trò
- 咱倆hai chúng ta
- 技倆biến thể của 伎倆|伎俩[ji4 liang3]
- 哥倆hai anh em; hai người bạn thân nam
- 姐倆hai người chị em; hai người bạn thân nữ
- 娘倆Mẹ và con — (trung thành) mẹ và con của bà