字義Nghĩa
mô phỏng, bắt chướcmáy dịch
xiàoHIỆU
- 1.bắt chước (biến thể của 效[xiao4])
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
傚xiào ⒈成果,功用~果。成~。有~。 ⒉摹仿~法。仿~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Trợ giúp; hiệu quả người khác 亻; hiệu cũng cung cấp âm đọc