學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

dân tộc Dai sinh sống ở miền Nam Trung Quốcmáy dịch

DǎiTHÁI

  1. 1.nhóm dân tộc Dai (người Thái gốc Trung Quốc)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

傣 (形声。从人,泰声。本义傣族,我国少数民族名) 同本义 分布在云南省的德宏、西双版纳、耿马、孟连等地。语言属汉藏语系僮侗语族傣语支。多事农业,善植水稻 傣 dǎi傣族。 【傣剧】戏曲剧种之一。流行于云南省德宏傣族景颇族自治州的盈江、潞西、瑞丽等县。由傣族的民间歌舞发展而成,用象脚鼓、葫芦笙、木叶等傣族民族乐器伴奏。传统剧目 有《娥并与桑落》、《白蛇传》等。 【傣族】中国少数民族。源于古代越人。分布于云南省。1025128人(1990)。使用属壮侗语族的傣语和源于梵文字母的西双版纳傣文、德宏傣文两种拼音文字。从事农业经济 。妇女喜着统裙。有泼水节等传统节日。信仰小乘佛教。旧称摆夷。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (nhân) chỉ nghĩa, [tài] chỉ âm.

Dân tộc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 傣 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict