字義Nghĩa
chào đón kháchmáy dịch
bīnTÂN
- 1.phù rể
- 2.tiếp đãi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
傧 (形声。从人,宾声。本义接引客人) 同本义 傧,导也。--《说文》 字亦作攑。注出接宾曰摈。” 摈者,请期。--《仪礼·士冠礼》。注在主人曰摈,在客曰介。” 卿为上摈,大夫为承摈,士为绍摈。--《仪礼·聘礼》 若有祭祀、宾客、丧纪,则摈。--《周礼·天官·内小臣》 掌九仪之宾客摈相之礼。--《周礼·秋官·司仪》。注出接宾曰摈,入诏礼曰相。” 又如傧士(引导初为士者进见于王);傧相(迎宾称傧,赞礼称相) 陈列,摆 傧尔笾豆。--《诗·小雅·常棣》 通摈”。排斥,抛弃 傧厥亲 傧bìn ①导引宾客或以礼迎宾。 ②指侍从的人。 ③陈列。 ④通"攑"。排斥;弃绝。 傧bīn 1.尊敬。 傧pín 1.皱眉。参见"傧笑"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa, 宾 [bīn] chỉ âm.
Người chủ tiếp khách 宾; 宾 cũng cung cấp âm đọc