字義Nghĩa
núi cao, đỉnh núimáy dịch
gāngCƯƠNG
- 1.rặng
- 2.đồi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
冈 (形声。从山,网声。本义山脊,山岭) 同本义 岡,山脊也。--《说文》。俗亦误作崗。 览高冈兮峣峣。--《楚辞·守志》。注山岭曰冈。” 山脊曰冈。冈,亢也,在上之言也。--《释名》 陟彼高冈,我马玄黄(病)。--《诗·周南·卷耳》 又如山冈;冈陀(山冈);冈子(低矮而坡度较小的山丘);冈岑(小山峦);冈崖(山岩);冈岭(山岭) 冈(岡)gāng山脊景阳~。上山~。到井~山。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 冂 (quynh) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Dạng đơn giản của 岡, mây 网 bao phủ núi 山
組詞Từ chứa chữ này
- 冈山thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 冈本Okamoto (họ và địa danh Nhật Bản)
- 冈田Okada (họ Nhật Bản)
- 冈上肌cơ trên gai
- 冈下肌cơ dưới gai
- 冈山区Khu Cương Sơn ở Cao Hùng, Đài Loan
- 冈山县tỉnh Okayama ở phía tây nam đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản
- 冈山镇thị trấn Cương Sơn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 冈比亚Gambia
- 冈仁波齐núi Cang Rinpoche ở Tây Tạng
- 山冈gò đống
- 佛冈huyện Phật Cương ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
- 宁冈huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1 shi4] ở Ji'an 吉安, Giang Tây
- 拉冈Lacan (nhà phân tâm học)
- 武冈Vũ Cương, thành phố cấp huyện ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
- 石冈Trấn Shihkang ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan