字義Nghĩa
nhiệt độ cực kỳ lạnh, đáng buồn, u ámmáy dịch
qīTHÊ
- 1.lạnh thấu xương
- 2.băng giá
- 3.thảm thương
qīTHÊ
- 1.biến thể của 淒|凄[qi1]
- 2.buồn thương
- 3.đau buồn
qīTHÊ
- 1.lạnh lẽo dữ dội
- 2.băng giá
- 3.ảm đạm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
凄 (渄俗作凄”。形声。从水,妻声。本义云雨兴起的样子) 同本义 渄,雨云起也。--《说文》 有渰渄渄。--《诗·小雅·大田》 又如凄凄(云兴起的样子) 寒冷 渄其以风。--《诗·邶风·绿衣》 西南曰渄风。--《吕氏春秋·有始》 秋气潜以渄泪兮。--《汉书·外戚传》 凄神寒骨。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 又如凄其(寒冷的样子);凄凄(寒凉);凄急(寒凉而迅急);凄风(寒冷的风);凄凛(寒冷) 凄凉 善为凄戾之词。--钟嵘《诗品》 又如凄 凄( ⒈渄、 ⒉悽)qī ⒈寒冷苦雨~风。 ⒉悲伤~惨。~然泪下。 ⒊冷落寂静~凉。~清。 凄qiàn 1.疾速。参见"凄浰"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 冫 (băng) chỉ nghĩa, 妻 [qī] chỉ âm.
Nước đá
組詞Từ chứa chữ này
- 淒涼hiu quạnh (nơi chốn)
- 悽慘than thở
- 淒厲âm thanh tang thương
- 凄梗
- 悽哀thê lương
- 悽惻đau khổ
- 悽愴đau đớn; đau lòng; xé lòng
- 悽楚buồn bã; thê thảm; khốn khổ
- 悽涼ảm đạm; khốn khổ
- 悽然đau buồn
- 悲悽đáng thương
- 悽苦ảm đạm; khốn khổ
- 悽迷đau khổ và bối rối
- 淒切bi thương
- 淒婉sầu muộn
- 淒寒lạnh lẽo và hoang vắng