字義Nghĩa
vợmáy dịch
qīTHÊ
- 1.vợ
qìTHẾ
- 1.gả (con gái)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
妻〈名〉 (会意。小篆字形从女,从屮,从又。屮”象家具形,又是手∠起来象女子手拿家具从事劳动的形象。本义男子的正式配偶) 同本义 妻,妇与夫齐者也。--《说文》 庶人曰妻。--《礼记·曲礼》 又 天子有妻、有妾。 聘则为妻,奔则为妾。--《礼记·内则》 妻也者,亲之主也。--《礼记·哀公问》 妻者,夫之合也。--《春秋繁露》 夫妻反目。--《易·小畜》 令妻寿母。--《诗·鲁颂·閟宫》 又如妻妾(嫡妻与侧室);妻房(妻室,妻子);妻儿(妻和儿女;妻);妻姊妹婚(再与亡妻之姊、妹缔结婚姻);妻谒(透过得宠的女子去 妻qī男子的配偶。跟"夫"相对~子。恩爱夫~。 妻qì〈古〉指以女嫁人。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Một người nữ 女 cầm cái quét 十 trong tay 彐
組詞Từ chứa chữ này
- 妻子vợ
- 妻兒vợ và con
- 妻妾vợ và thiếp (của người đàn ông đa thê)
- 妻子vợ và con cái
- 妻室vợ
- 妻小vợ và con cái / (cũ) vợ
- 妻管嚴người đàn ông sợ vợ
- 妻離子散gia đình ly tán (thành ngữ)
- 妻妾成群có nhiều vợ lẽ — có nhiều vợ lẽ; có hậu cung
- 夫妻vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn
- 未婚妻hôn thê
- 人妻người phụ nữ đã kết hôn; vợ (vai trò xã hội)
- 休妻bỏ vợ
- 前妻vợ cũ
- 同妻