字義Nghĩa
khéo léo, tinh quái, khôn khéo, tinh ranhmáy dịch
DiāoĐIÊU
- 1.họ [Diao1]
diāoĐIÊU
- 1.xảo quyệt
- 2.độc ác
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
刁 古代行军用具。一种有柄的小斗,白天可供一人烧饭,夜间敲击以巡更 刁 狡猾,奸诈 乖巧,机灵 这话实在刁的,说到我心里了。--《再生缘》 有无赖特征 说话刻薄 口吃结巴 刁 diāo狡猾~顽。~姓。 【刁悍】狡猾凶狠。 【刁难】故意难为人。 【刁钻】狡猾奸诈。
組詞Từ chứa chữ này
- 刁難gây khó dễ cho ai; cố tình làm cho khó khăn
- 刁婦đàn bà chanh chua
- 刁悍xảo quyệt và hung dữ
- 刁斗nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại)
- 刁民
- 刁滑xảo quyệt
- 刁蠻xảo quyệt và ngang ngược
- 刁鑽xảo quyệt
- 刁藩都Diophantus thành Alexandria (thế kỷ 3 SCN), nhà toán học Hy Lạp
- 刁藩都方程phương trình Diophantine
- 放刁hành động ác ý
- 石刁柏măng tây
- 百般刁難