學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cày cấy, cắt cỏmáy dịch

chú

  1. 1.cắt cỏ
  2. 2.khô
  3. 3.rơm
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

刍〈动〉 (象形兼会意。甲骨文字形,从又(手)从草,表示以手取草。俗作芻。本义割草) 同本义 芻,刈草也。象包束草之形。--《说文》。按,象断草包束以饮马牛者也。 七曰刍粖之式。--《周礼·太宰》 淫刍荛者。--《左传·昭公十三年》 禁刍牧采樵。--《左传·昭公六年》 刍莝养马。--《越绝书·外传本事》 又如刍牧(割草放牧) 用草喂牲口 刍之三月。--《周礼·地官·充人》 又如刍养(饲养) 刍 〈名〉 喂牲畜的草 食以刍叔。--《庄子·列御寇》 馈之刍米。--《左传·僖公二十九年》 民争负 刍 chú ①喂牲畜用的草~秣。 ②割草。 【刍议】谦辞。指自己粗浅的意见、议论。 刍(芻)chú ⒈割草~牧田中。 ⒉牲畜吃的草。 ⒊

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

dao

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 刍 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict