字義Nghĩa
cắt ra, đập tan, chặtmáy dịch
pīPHÁCH
- 1.chặt
- 2.bổ
- 3.tách ra
pǐPHÁCH
- 1.bổ làm hai
- 2.chia ra
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
劈〈动〉 (形声。从刀,辟声。本义破开;分割) 同本义 劈,破也。--《说文》 劈,分也。--《广雅》 劈,剖也。--《埤苍》 以刀劈狼首。--《聊斋志异·狼三则》 又如劈心(剖心);劈半儿(分做两半);劈拉(成八字分开);劈笺(裁纸);劈空(划破长空) 俗称雷击为劈” 正对着; 冲着 便把鱼汁劈脸泼将去,淋那酒保一身。--《水浒传》 劈胸只一提,丢翻在雪地上。 又如劈心(对准心口);劈腰(当腰,正对着腰);劈脊(正对着脊背);劈口(正对着嘴);劈头劈脸(正对 劈pī ⒈用刀、斧等工具破开~竹。~柴。~山开路。 ⒉冲着,正对着~头大雨。~面而来。 ⒊雷电击毁雷~致残。 ⒋ ⒌ 劈pǐ分开,分离~成三份。~半边给他。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 刀 (đao) chỉ nghĩa, 辟 [pì] chỉ âm.
dao
組詞Từ chứa chữ này
- 劈頭ngay lập tức; ngay từ đầu
- 劈叉động tác xoạc (trong vũ đạo)
- 劈啪
- 劈手một động tác tay nhanh như chớp
- 劈柴bổ củi
- 劈柴gỗ đã chẻ
- 劈理
- 劈腿xoạc chân (thể dục dụng cụ)
- 劈臉ngay vào mặt
- 劈裂bổ ra
- 劈開bổ ra
- 劈離tách ra
- 劈面ngay vào mặt
- 嚷劈la khàn cả giọng
- 劈情操tán gẫu thân mật (Thượng Hải)
- 劈掛拳Piguaquan "Quyền Bổ Qua" (Võ thuật Trung Hoa)