字義Nghĩa
an bìnhmáy dịch
xiéHIỆP
- 1.hài hòa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
勰 和谐,协调 词必先有调,而后以词填之。词即音也。亦有自度腔者,先随意为长短句,后勰以律。--况周颐《蕙风词话》 勰xié同"协"⊥谐。多见于人名。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
ự; suy nghĩ
an bìnhmáy dịch
xiéHIỆP
勰 和谐,协调 词必先有调,而后以词填之。词即音也。亦有自度腔者,先随意为长短句,后勰以律。--况周颐《蕙风词话》 勰xié同"协"⊥谐。多见于人名。
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
ự; suy nghĩ