系統Hệ thống
連續學習 / Chuỗi ngày
23天
不積跬步,無以至千里。
— 荀子
một nắmmáy dịch
jūCÚC
匊jū 1.两手所捧;满握。 2.捧起。 3.古代容量单位。二升为匊。
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Một nắm cơm (米) trong bát (勹)
Ghép từ các phần: