學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

trứngmáy dịch

luǎnNOÃN

  1. 1.trứng; noãn; trứng động vật
  2. 2.(khẩu ngữ) tinh hoàn
  3. 3.(cũ) dương vật
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

卵〈名〉 (象形。小篆字形像卵。本义卵子,特指蛋) 蛋 卵,凡物无乳者卵生。--《说文》 鸟翼鷇卵。--《国语·鲁语》。注未孚曰卵。” 梁卵焍黄。--《史记·龟策传》。索隐鸡子也。” 濡鱼卵酱。--《礼记·内则》 卵壳孕而雌雄生。--《论衡》 风至苕折,卵破子死。--《荀子·劝学》 又如卵袋(指长圆形口上有绳可结扎的钱袋);卵清(蛋白);卵用鸡(以产蛋为主要目的而饲养的鸡种) 成熟的雌性生殖细胞,一般呈球形或卵圆形,含有大量的营养物质 睾丸的俗称 卵luǎn ⒈生物的雌性生殖细胞~子。特指动物的蛋鸟~。鸭~。~生。 ⒉ 卵kūn 1.鱼子。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

hai buồng trứng chứa trứng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 卵 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict