學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đá màimáy dịch

LỆ

  1. 1.họ [Li4]

LỆ

  1. 1.nghiêm khắc
  2. 2.nghiêm trọng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

厉 (是砺”的本字。从厂,象山崖形,表示与山石有关。本义磨刀石) 同本义 段注旱石者,刚于柔石者也。字亦作厲、作祕。”朱骏声曰精者曰厎,粗者曰厉『书地理志,述禹贡砥厉砮丹;诗公刘,取厉取锻,礼内则,刀砺;西山经,苕水其中多砥厉; 中山经,阴山多砺石。” 涉渭为乱,取厉取锻。--《诗·大雅》。陆德明《经典释文》厉,本又作砺。” 祸患;危险 降此大厉。--《诗·大雅·瞻卬》 又如厉阶(祸端) 恶鬼 晋侯梦大厉。--《左传·成公十年》 疠,瘟疫,传染病 盗贼 厉(厲)lì ⒈"砺"的本字。磨刀石泰山若~。〈引〉磨,磨练~兵秣马。以~其气。 ⒉严,严肃严~。声色俱~。 ⒊严格,切实~行节约。 ⒋勉励以~三军。 ⒌很,凶猛,猛烈~害。雷~风行。 ⒍祸患,桅降此大~ 厉lài 1.生癞疮;癞疮。 2.指生癞病的人。

字源Chiết tự

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 厉 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict