字義Nghĩa
nghìnmáy dịch
wànMẶC
- 1.mười nghìn
- 2.một số lượng lớn
mòMẶC
- 1.dùng trong 万俟[Mo4 qi2]
WànMẶC
- 1.họ [Wan4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
万 (形声。萬”,甲骨文呈蝎子形。本义蝎) 虫名。蝎。 万,虫也。--《说文》 今日俸钱过十万,与君营奠复营斋。--唐·元稹《遣悲怀》 又如万寿(称皇帝、皇后的生日);万劫(即万世。形容极长的时间);万井(古代以地方一里为一井,万井即一万平方里);万夫(万人);万户(一万户);万户侯(食邑万户之侯);万顷 (百万亩。百亩为一顷) 古代的一种舞名 古州名 万mò ⒈ 万(萬)wàn ⒈数目字十千为一~。 ⒉多,一切~般。~物。千家~户。千军~马。~象更新。 ⒊极,很,绝对~端。~难。~无一失。~全之策。 ⒋ ①万分之一。 ②意外,意外的~一出错。防止~一。 ③倘若,如果~一他不干,就请别人干。 ⒌ ①千秋万代,永远存在。 ②〈表〉欢呼或棕人民~岁。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 万一phòng khi
- 万分rất nhiều
- 万万tuyệt đối
- 万能toàn năng
- 万古长青giữ mãi tươi mới
- 万无一失chắc chắn; tuyệt đối an toàn (thành ngữ)
- 万事如意vạn sự như ý (thành ngữ)
- 万岁Vạn tuế (nhà vua, cách mạng, v.v.)!
- 万全tuyệt đối an toàn
- 万世muôn đời
- 千万mười triệu
- 成千上万nghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể
- 千变万化thay đổi vô số
- 千家万户mọi gia đình (thành ngữ)
- 千军万马đội quân hùng mạnh với ngàn người và ngựa (thành ngữ); sự phô trương lực lượng ấn tượng
- 鹏程万里điển tích chim bằng bay vạn dặm (thành ngữ)