學華語Kaori Dict

萬分

giản thể: 万分

wànfēn

ㄨㄢˋ ㄈㄣ

MẶC PHÂN

HSK 7-9TOCFL 5Adv
  1. 1.rất nhiều
  2. 2.cực kỳ
  3. 3.một phần mười nghìn

例句Câu ví dụ

  • 1

    我感到萬分焦慮。

    wǒ gǎndào wànfēn jiāolǜ。

    Tôi cảm thấy vô cùng lo lắng

  • 2

    他因車禍受了重傷的消息讓我震驚萬分。

    tā yīn chēhuò shòu le zhòngshāng de xiāoxi ràng wǒ zhènjīng wànfēn。

    Thông tin anh ấy bị thương nặng do tai nạn giao thông khiến tôi sốc rất nhiều.

  • 3

    雖受邀參加今晚一個精彩萬分的派對,奈何明日不得不打起精神出席會議,只好推辭了。

    suī shòu yāo cānjiā jīnwǎn yīge jīngcǎi wànfēn de pàiduì, nàihé míngrì bùdébù dǎ qǐ jīngshén chūxí huìyì, zhǐhǎo tuīcí le。

    Mặc dù được mời tham dự một buổi tiệc rất hấp dẫn vào tối nay, nhưng vì ngày mai phải tập trung tinh thần cho cuộc họp nên tôi đành phải từ chối.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • PHÂN (分) – chia: Con dao (刀 đao) bổ đôi (八 bát) chiếc bánh — CHIA đều mỗi người một nửa, PHÂN chia rành mạch.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

万分 nghĩa là gì? · Kaori Dict