字義Nghĩa
dạng số 'ba' trong chữ số ngân hàngmáy dịch
sānTAM
- 1.biến thể của 參|叁[san1]
sānTAM
- 1.số ba (chữ số phòng chống gian lận của ngân hàng)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
叁〈数〉 參,三也。--《广雅》◇作叁”。 參天两地而倚数。--《易·说卦》。虞注參,三也。” 大都不过參国之一。--《左传·隐公元年》。注三分国城之一。” 參伍以变。--《易·系辞上》。疏參,三也。” 志以发言,言以出信,信以立志,參以定之。--《左传·襄公二十七年》。注志言行三者具,而后身安存。” 天有其时,地有其财,人有其治,夫是之谓能參。--《荀子·天论》。注人能治在时地财而用之,则是參于天地。” 參天地而独立兮。--《汉书·杨雄传上》。师古曰參之言三也。” 叁(弎)sān"三"的大写。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Ba 三 với dấu nhấn để ngăn ngừa làm giả