字義Nghĩa
hát,吟诵máy dịch
yǒngVỊNH
- 1.ngâm thơ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
咏 (形声。从口,永声。又作詠”。本义曼声长吟;歌唱) 同本义 詠,歌也。或从口。--《说文》。段注尧典曰‘歌永言。’乐记曰‘歌为之言也,长言之也。说之,故言之;言之不足,故长言之。’” 搏拊琴瑟以咏。--《虞书》。郑注谓歌诗也。” 五曰夷则,所咏歌九则,平民无二也。--《国语·周语下》 人喜则斯陶,陶斯咏。--《礼记·檀弓》 咏而归。--《论语·先进》 咏殷周之《诗》。--班固《东都赋》 又如咏士(诗人);咏雪(咏絮。泛指有诗才的女子);咏哦(歌咏吟哦);咏吟(曼声诵读);咏言(吟诗) 咏(詠)yǒng ⒈声调抑扬地念诵或歌唱吟~。歌~。 ⒉用诗词等来赞颂或叙述~志。~梅。~雪。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 口 (khẩu) chỉ nghĩa, 永 [yǒng] chỉ âm.
miệng
組詞Từ chứa chữ này
- 咏春Vịnh Xuân
- 咏叹调aria (âm nhạc)
- 咏春拳Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc)
- 歌咏hát
- 吟咏ngâm thơ
- 袁咏仪Anita Yuen (1971-), nữ diễn viên Hồng Kông
- 谭咏麟Alan Tam (1950-), ca sĩ và diễn viên Canto-pop Hồng Kông