字義Nghĩa
dàimáy dịch
yǒngVĨNH
- 1.mãi mãi
- 2.luôn luôn
- 3.vĩnh viễn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
永 (象形。小篆字形,象水流曲曲折折的样子。本义水流长) 同本义 永,水长也。象水巠理之长。--《说文》 江之永矣,不可方思。--《诗·周南·汉广》。毛传永,长。” 泛指长。兼指时间和空间 施于众长谓之永。--《方言一》 不永所事。--《易·讼》 日永星火。--《书·尧典》 维以不永怀。--《诗·周南·卷耳》 永矢弗谖。--《诗·卫风·考槃》 且以永日。--《诗·唐风·山有枢》 求永贞。--《周礼·大祝》 永乃保之。--《仪礼·士冠礼》 以永终誉。--《礼记·中庸 永yǒng ⒈长,水流长~昼。江之~矣。 ⒉长久,久远~久。~远。~恒。~不生锈。~志不忘。~垂不朽。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 永遠mãi mãi
- 永久vĩnh cửu
- 永恆vĩnh cửu
- 永不không bao giờ
- 永續bền vững
- 永世vĩnh hằng
- 永仁Huyện Vĩnh Nhân ở Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
- 永修huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
- 永別chia ly mãi mãi
- 永勝huyện Vĩnh Thắng ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
- 敘永huyện Tự Vĩnh ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
- 柳永Liu Yong (987-1053), nhà thơ thời Tống
- 永吉huyện Vĩnh Cát trong châu Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
- 永和thành Vĩnh Hòa hoặc Vĩnh Hoà ở Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
- 永善huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
- 永嘉huyện Vĩnh Gia ở Ôn Châu 溫州|温州[Wen1 zhou1], Chiết Giang