學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cùng nhaumáy dịch

xiánHÀM

  1. 1.được ướp muối
  2. 2.mặn
  3. 3.keo kiệt

XiánHÀM

  1. 1.họ [Xian2]

xiánHÀM

  1. 1.tất cả
  2. 2.mọi người
  3. 3.mỗi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

咸 (会意。据甲骨文。从戌,从口。戌是长柄大斧,口”指人头∠起来表示大斧砍人头。本义杀) 同本义 咸刘厥敌。--《书·君奭》 毕;终 迄始皇三载而咸,时、激、地、保、人事乎?--汉·扬雄《法言》 感应 …窕则不咸。--《左传》 又如咸腓(妄动);咸感(阴阳相感,夫妇相和) 咸 普遍都,全部 咸,皆也,悉也。--《说文》 庶绩咸熙。--《书·尧典》 周邦咸喜。--《诗·大雅·崧高》 村中闻有此人,咸来问讯。--晋·陶渊明《桃花源记》 咸怃然。--唐·柳宗元《柳河东集》 京城 咸( ⒉鹹)xián ⒈都、皆~知。老少~宜。 ⒉盐的味道,跟"淡"相对~肉。菜~了。 咸jiān 1.束棺木的绳索。 咸jiǎn 1.通"减"。剪除;灭绝。参见"咸黜"。 2.姓。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Một (一) tiếng (声) miệng (口) bao quanh bởi xung đột (戈)

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 咸 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict