學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
阮咸
阮咸
ruǎn
xián
[ㄖㄨㄢˇ ㄒㄧㄢˊ]
NGUYỄN HÀM
1.
xem 阮[ruan3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
鹹
xián
được ướp muối
咸
Xián
họ [Xian2]
咸
xián
tất cả
阮
Ruǎn
họ [Ruan3]
阮
ruǎn
ruan, một loại đàn tứ huyền của Trung Quốc
中阮
zhōngruǎn
zhongruan hoặc tỳ bà trầm, giống pipa 琵琶 nhưng to hơn và âm vực thấp hơn
咸寧
Xiánníng
Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc
咸興
Xiánxīng
Hamhung, Bắc Triều Tiên
逐字解
Từng chữ trong từ
阮
nguyễn
cây đàn cổ
咸
hàm
cùng nhau
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
阮咸 nghĩa là gì? · Kaori Dict