學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cây đàn cổmáy dịch

RuǎnNGUYỄN

  1. 1.họ [Ruan3]
  2. 2.nhà nước nhỏ trong thời Thương (1600-1046 TCN) nằm ở phía đông nam tỉnh Cam Túc ngày nay

ruǎnNGUYỄN

  1. 1.ruan, một loại đàn tứ huyền của Trung Quốc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

阮 (形声。从阜,元声。本义五阮关) 同本义 阮,代郡五阮关也。--《说文》。按,亦曰五原关 流民欲入五阮关者,勿苟留。--《汉书·成帝纪》 秦九原郡,武帝元朔二年更名。--《地理志·五原郡》注 殷商国名 阮,国名。今陕西 平凉府 泾州是也。--《字汇》 侵阮徂共。--《诗·大雅·皇矣》 侵自阮疆。 一种古老乐器阮咸”的简称 阮rǎun〈古〉一种四根弦的乐器。西晋阮咸善弹这种乐器,故名"阮咸",简称"阮"。 阮ruǎn 1.商代诸侯国名。偃姓。地在今甘肃省泾川县境。 2.古乐器"阮咸"的简称。 3.姓。三国魏有阮籍。见《三国志.魏志.阮籍传》。 阮yuán 1.古关名『置,在今河北省宣化县西南。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (phụ) chỉ nghĩa, [yuán] chỉ âm.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 阮 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict