學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

nuốt, nuốt mạnhmáy dịch

KuàiKHOÁI

  1. 1.họ [Kuai4]

kuàiKHOÁI

  1. 1.cổ họng
  2. 2.nuốt

wèiHỒI

  1. 1.(thán từ) này
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

哙 吞咽 哙,咽也。--《说文》。王筠注此下咽之咽。” 鲁颜哙字子声。--《史记·弟子传》 喘息。张口舒气 吱行哙息。--《淮南子·俶真》 又如哙息(喘息。通喙息) 哙  通快”。畅快;快意 当此之时,哙然得卧,则亲戚兄弟,欢然而嘉。--《淮南子·精神训》 又如哙事(称心如意的事) 宽明 哙哙其正。--《诗·小雅·斯干》 又如哙哙(宽敞明亮的样子) 平庸 哙(噲)kuài ⒈咽下去。    ⒉〈古〉通"快"。畅快。 哙kuò 1.见"肿哙"。 哙huī 1.骡马打响鼻的声音。 哙wèi 1.方言。句末语气助词。 2.叹词。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (khẩu) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

miệng

Ghép từ các phần:

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 哙 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict