學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

họ

DỤ

  1. 1.họ [Yu4]

DỤ

  1. 1.mô tả điều gì như
  2. 2.phép loại suy
  3. 3.tỷ dụ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

喻〈动〉 (形声。从口,俞声。本义告知,把情况通知某人。同谕”) 同本义 喻,告也。--《广雅》 教之以利,而喻诸德者也。--《礼记·文王世子》 晓喻;开导 前后告喻,曾无悛改。--《三国志》 又如喻勉(开导勉励);喻教(开导教育) 知晓;明白 君子喻于义。--《论语·里仁》。皇疏喻,晓也。” 单足以喻则单。--《荀子·正名》。注喻,晓也。” 以喻客意。--《后汉书·杜笃传》 征于色,发于声,而后喻。--《孟 喻yù ⒈比方比~。 ⒉知道,了解,明白已心~。不可理~。家~户晓。 ⒊告诉,说明,开导~意。~之以理。 喻yú 1.欢愉;使愉快。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (khẩu) chỉ nghĩa, [yú] chỉ âm.

miệng

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 喻 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict