學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

ồn àomáy dịch

zàoTÁO

  1. 1.(văn học) (chim hoặc côn trùng) hót hoặc kêu
  2. 2.(hình thức kết hợp) tạo ra tiếng ồn ầm ĩ

zàoTÁO

  1. 1.biến thể của 噪[zao4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

噪 (形声) 同本义 又如噪呤(鸣叫);噪天(鸟名。即云雀) 大声喧嚷 以毁谤言之,贞良见妒,高奇见噪。--汉·王充《论衡》 又如噪逐(叫骂驱逐);噪儿巴喝(方言。哇啦哇啦乱嚷);噪呼(喧哗叫嚷);噪喧(喧闹);噪刺刺(沸沸扬扬);噪嘴(多嘴);噪噪(乱嚷嚷;议论纷纷);噪噪切切(弦乐器大弦和小弦发 出不同的声音) 噪zào ⒈许多虫或鸟乱叫蝉~。柴门鸟雀~。 ⒉杂乱、烦扰的声音~音。 ⒊喧哗,很多人一起叫嚷吵闹呼~。鼓~奔走。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (khẩu) chỉ nghĩa, [zào] chỉ âm.

âm thanh miệng của chim hót; 喿 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 噪 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict