學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thùng đựng gạomáy dịch

dùnĐỘN

  1. 1.kho chứa lúa

túnTỒN

  1. 1.tích trữ; đầu cơ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

囤 dun 用竹篾垫子或荆条编织物或用席子等围成的盛粮食的围栏 用木栅围成,填以土石,作堤防或防御工事之用 缘河堤埽,止用蒲绳泥草,不能持久。宜编木为囤,填石其中,则水可杀,堤可固。--《明史》 囤〈动〉 tun (形声。从囗,屯声。囗表示一个范围 ①本义储存粮食的器物 ②引申义储存) 积存。储存 囤,屯也,屯聚之也。--《释名·释宫室》 又如囤塌(积存;囤积);囤货;囤粮;囤户(囤货以牟利的人家) 囤积 囤tún ⒈积存粮食或货物等~积。~货。 囤dùn 1.用竹篾﹑荆条﹑稻草等编成的贮粮器具。 2.指以木栅围成,填以土石,用作堤防或防御工事之物。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (vi) chỉ nghĩa, [tún] chỉ âm.

囝 — Khu vực giam giữ

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 囤 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict