學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

làng, xómmáy dịch

túnĐỒN

  1. 1.đóng quân
  2. 2.tích trữ
  3. 3.thôn làng

zhūnTRUÂN

  1. 1.dùng trong 屯邅[zhun1zhan1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

屯〈动〉 (会意。从屮贯一。屮,草。一,土地。象草木初生的艰难。①艰难。②引申义聚集) 聚集 屯,聚也。--《广雅·释诂三》 胜广皆为屯长。--《汉书·陈胜传》。师古曰人所聚曰屯。” 火与日,吾屯也。--《庄子·寓言》 屯骑罗而星布。--张衡《思玄赋》 又如屯聚(会合,聚集);屯屯(聚集);屯合(聚集);屯行(集中行进);屯萃(聚集);屯结(聚集;集结);屯塞(聚拢堵塞);屯师(集结军队);屯居(聚居) 戍守,驻扎 屯大泽乡。--《史记·陈涉世家》 屯于境上。--《史记·魏公子列传》 屯新野。--《三国志· 屯tún ⒈聚积,储存聚草~粮。 ⒉驻扎,防守~兵。~垦(驻兵垦荒)。 ⒊村子皇姑~,在辽宁省。 屯zhūn ⒈困难。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

TRUÂN (屯) – đóng quân/gian nan: Mầm cây (屮) đội đất nhú qua vạch ngang (一) — khó nhọc TRUÂN chuyên; lính tụ lại một chỗ là ĐỒN trú.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 屯 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict