學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tháp, tháp nhọn, công trình caomáy dịch

THÁP

  1. 1.chùa tháp
  2. 2.tháp
  3. 3.LT:座[zuo4]

THÁP

  1. 1.biến thể cũ của 塔[ta3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

塔〈名〉 (形声。从土,莈声。本义佛塔,亦作浮屠”) 同本义。晋、宋译经时始造塔”字。塔为形高而顶尖的佛教建筑物,多为五层七级,也有高至十三级的,初为藏佛骨(舍利子)的地方,后世也藏经于其中,俗称宝塔 pagoda] 塔势如涌出,孤高耸天宫。--唐·岑参《与高适薛据同登慈恩寺浮图》 又如塔庙(寺庙);塔院(建有佛塔的院子);塔铃(佛塔上的风铃);塔头(佛塔顶部);宝塔;佛塔 形状像塔的建筑物 分馏柱或塔 佛堂 塔tǎ ⒈佛教特有的一种尖顶高耸建筑物大雁~在西安市。奎光~在四川省都江堰市。 ⒉形状像塔的设备或建筑物水~。灯~。纪念~。 ⒊ ⒋ 塔da 1.见"圪塔"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thổ) chỉ nghĩa, [dā] chỉ âm.

đất

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 塔 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict