字義Nghĩa
mộmáy dịch
mùMỘ
- 1.mộ
- 2.mả
- 3.lăng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
墓 (形声。从土,莫声。本义上古时期凡掘塘穴葬棺木,盖土与堆平,不植树者称墓。泛指坟墓) 同本义◇不加区别,统称作墓 墓,丘也。--《说文》 墓,冢也。--《广雅》 墓,土也。--《论衡·讥日》 冢茔之地。--《周礼·墓大夫》注 适墓不登垄。--《礼记·曲礼》 古也墓而不坟。--《礼记·檀弓》。注墓谓兆域,今之封茔也。” 古墓犁为田,松柏摧为薪。--《古诗十九首》 古也墓而不坟。--《礼记·檀弓上》 且立石于墓之门,以旌其所为。--张溥《五人墓碑记》 又如墓庐(墓旁的房屋);墓隧(墓前或墓室 墓mù埋葬死人的地方~地。坟~。公~。烈士~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
đất
組詞Từ chứa chữ này
- 墓地nghĩa trang
- 墓碑mộ chí
- 墓主người trong mộ
- 墓園nghĩa trang; nghĩa địa
- 墓坑hố mộ
- 墓場nghĩa địa
- 墓塔bảo tháp tang lễ
- 墓石bia mộ; mộ chí
- 墓穴mộ
- 墓窖hầm mộ
- 墳墓mộ
- 公墓nghĩa trang công cộng
- 掃墓quét mộ (và bày tỏ lòng tôn kính với người đã khuất)
- 古墓ngôi mộ cổ (khảo cổ)
- 墓葬mồ mả
- 墓誌bia đá khắc đặt trong mộ; văn bia tưởng niệm trên bia đó