例句Câu ví dụ
- 1
約翰甘迺迪被安葬在阿靈頓公墓。
Yuēhàn Gānnǎidí bèi ānzàng zài Ā líng dùn gōngmù。
John F. Kennedy được an táng tại nghĩa trang Arlington
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
