字義Nghĩa
đất thấp hoặc đất ngập nước, thường dùng trong tên địa danhmáy dịch
kuǎng
- 1.vùng trũng
- 2.chỗ lõm
- 3.chỗ đất thấp (dùng trong địa danh Sơn Đông)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
夼〈名〉 夼kuǎng〈方〉洼地。两山之间的大沟。多见于地名大~,马草~,刘家~,均在山东省。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một con sông lớn
組詞Từ chứa chữ này
- 大夼thị trấn Dakuang ở Laiyang 萊陽|莱阳[Lai2 yang2], Yantai, Sơn Đông
- 劉家夼thị trấn Liujiakuang ở quận Muping 牟平區|牟平区, Yên Đài, Sơn Đông
- 大夼鎮thị trấn Dakuang ở Laiyang 萊陽|莱阳[Lai2 yang2], Yantai, Sơn Đông
- 馬草夼làng Macaokuang ở hương Tengjia 滕家鎮|滕家镇, huyện Rongcheng 榮成|荣成, Weihai 威海, Sơn Đông
- 劉家夼鎮thị trấn Liujiakuang ở quận Muping 牟平區|牟平区, Yên Đài, Sơn Đông
- 馬草夼村làng Macaokuang ở hương Tengjia 滕家鎮|滕家镇, huyện Rongcheng 榮成|荣成, Weihai 威海, Sơn Đông