字義Nghĩa
hộp đồ của người phụ nữmáy dịch
liánLIÊM
- 1.biến thể của 奩|奁[lian2]
liánLIÊM
- 1.biến thể của 奩|奁[lian2]
liánLIÊM
- 1.của hồi môn
liánLIÊM
- 1.biến thể cũ của 奩|奁[lian2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
奁 古代盛梳妆用品的匣子 弹棋始自魏宫内用妆奁戏。--《世说新语·巧艺》 凝走弄香奁,拔脱金屈戌。--李商隐《骄儿诗》 又如妆奁(香奁。放梳妆用品的器具) 泛指盛放器物的匣子 …并两部书,茶奁、茶杯而已。--《红楼梦》 又如一奁饭(一盒饭);茶奁(茶壶) 陪嫁的衣物等 奁资 奁(妝、卾、卽)lián ⒈〈古〉妇女梳妆用的镜匣和盛化妆品等的器皿。 ⒉精巧的匣子棋~。宝~。 ⒊旧时泛指嫁妆妆~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một người lớn đang đóng balo